Giáo Án Sinh Học 9 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Sinh 9 (Có Đáp Án), Sinh Học Lớp 9

Mua tài khoản Download Pro để trải nghiệm website Download.vn KHÔNG quảng cáo & tải toàn bộ File cực nhanh chỉ từ 79.000đ.

Bạn đang xem: Kiểm tra 1 tiết sinh 9

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 9 học kì 1 là tài liệu hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 9 tham khảo.

Tài liệu gồm 3 đề kiểm tả 45 phút môn Sinh học 9 kèm theo ma trận đề kiểm tra giúp các em có thêm nhiều tài liệu sử dụng ôn tập cho bài kiểm tra 1 tiết sắp tới. Ngoài ra quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề làm tài liệu tham khảo phục vụ công tác giảng dạy. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

I. Phần trắc nghiệm

1. Ai là người đã đặt nền móng cho di truyền học

A. Men đen

B. Moocgan

C. Newton

D. Anhxtanh

2. Trong quá trình phân bào NST bắt đầu nhân đôi ở

A. Kì giữa

B. Kì sau

C.Kì cuối

D.Kì trung gian

3. Từ một tế bào mẹ sau giảm phân tạo ra mấy tế bào con

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

4. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là

A. Sự kết hợp theo nguyên tắc 1 giao tử đực với 1 giao tử cái

B. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái Sự

C. tạo thành hợp tử

D. Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội

5. Tại sao tỷ lệ con trai và con gái sơ sinh trên diện rộng xấp xỉ là 1:1

A. Do số giao tử đực bằng số giao tử cái

B. Do 2 loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương

C. Do số con trai bằng số con gái

D. Do xác suất thụ tinh của 2 loại giao tử đực ( mang NST X và NST Y) là tương đương.

6. ADN được cấu tạo nên bởi các nguyên tố

A – C, H, O, N, P

B – C, H, P, S, O

C – H, N, P, Fe, Cu

D – C, Fe, Ca, O, H

7. Theo nguyên tắc bổ sung thì mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng

A. A + G = T + X

B. A + T = G + X

C. A + T + G = A + X + G

D. A + X + T = G + X + T

8. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

A. mARN

B.tARN

C.rARN

D. Cả A và B

9. Giảm phân trải qua mấy lần phân bào?

A. 1 lần

B. 2 lần

C. 3 lần

D. 4 lần

10. Bản chất của gen là:

A. Một đoạn phân tử ADN

B. Một đoạn của phân tử ARN

C. Một đoạn của phân tử Prôtêin

D. Là một chuỗi axit amin

11. Để xác định độ thuần chủng của giống cần thực hiện phép lai nào ?

A. Lai với cơ thể đồng hợp trội

B. Lai với cơ thể dị hợp

C. Lai phân tích

D. Lai hai cặp tính trạng

12. Ở cà chua tính trạng quả đỏ (A) là trội so với tính trạng quả vàng (a). Khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen:

A.aa

B. Aa

C. AA

D. Cả AA và Aa

II. Phần tự luận

Câu 1. Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập của Men đen? Ý nghĩa ?

Câu 2. Mô tả cấu trúc không gian của ADN?

Câu 3. Ở chuột tính trạng lông nâu là trội hoàn toàn so với tính trạng lông đen. Khi cho chuột lông nâu thuần chủng lai với chuột lông đen thuần chủng thu được F1.

Hãy biện luận và lập sơ đồ lai từ P đến F1?

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 9 – Đề 2

A.Phần trắc nghiệm:Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1: Cấu trúc điển hình của NST gồm hai cromatit dính nhau ở tâm động được biểu hiện ở kì nào?

A. Kỳ đầu

B. Kỳ giữa

C. Kỳ sau

D. Kỳ cuối

Câu 2: Quá trình tự nhân đôi của ADN được thực hiện theo các bước nào:

Hai mạch ADN tách nhau dần theo chiều dọc.

Hai mạch mới của 2 ADN dần được hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN mẹ và ngược chiều nhau.

Các nuclêôtit trên 2 mạch ADN liên kết với nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo NTBS.

A. 1→2→3

B. 3→1→2

C. 2→ 3→1

D.1→ 3→2

Câu 3: Đặc điểm của cây đậu hà lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen vì :

A. Sinh sản và phát triển nhanh.

B. Có hoa lưỡng tính.tự thụ phấn khá nghiêm ngặt.

C. Tốc độ sinh trưởng nhanh

D. Đơn tính

Câu 4: Một hợp tử với 2n = 20 thực hiện nguyên phân. Khi chuyển sang kì giữa, hợp tử trên có bao nhiêu nhiễm sắc thể kép ?

A. 20

B. 30

C. 40

D. 50

Câu 5: Nguyên tắc bổ sung trong cơ chế di truyền có ý nghĩa gì?

A. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể.

B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào, duy trì đặc tính của loài ổn định qua các thế hệ.

C. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, bảo đảm sự sinh sôi nảy nở của sinh vật.

D. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, duy trì đặc tính của loài ổn định qua các thế hệ, bảo đảm sự sinh sôi nảy nở của sinh vật.

Câu 6: Trên phân tử ADN,vòng xoắn có đường kính là bao nhiêu Ăngxtơrông?

A. 10 A0.

B. 20A0.

C. 35A0.

D. 50A0.

Câu 7: Ở kỳ nào trong quá trình phân chia, NST có cấu trúc điển hình gồm 2 cromatit dính nhau ở tâm động ?

A. kỳ đầu.

B. Kỳ giữa.

C. Kỳ sau.

D. Kỳ cuối.

Câu 8. Trong lai phân tích, nếu kết quả phép lai phân tính thì tính trạng đó có kiểu gen ?

A. đồng hợp

. B. dị hợp.

C. đồng hợp trội.

D. đồng hợp lặn.

Câu 9. Một tế bào sinh dục ở gà mái phát sinh giao tử cho mấy loại trứng ?

A. 4 trứng.

B. 3 trứng.

C. 2 trứng.

D. 1 trứng.

Câu 10. Người ta áp dụng di truyền liên kết gen để làm gì ?

A. chọn được nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau.

B. Đoán trước được tính trạng di truyền

C. Loại bỏ nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau.

D. Tạo giống mới

Câu 11. ADN được cấu tạo từ những nguyên tố nào ?

A. H, C, O N.

Xem thêm:

B. H, O, C, N, P.

C. C, H, O, N, S.

D. C, H, O, P, S.

Câu 12.Một phân tử ADN có G bằng 4500 nu. Khi phân tử này nhân đôi liên tiếp 2 lần môi trường cung cấp bao nhiêu X ?

A. 9000 .

B. 18000

C. 4500.

D. 13500.

B.Phần tự luận: (7.0đ)

Câu 1: (1,5 điểm) Cho lai hai thứ hoa thuần chủng màu đỏ và màu xanh được F1 đều hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn với nhau, ở F2 thu được : 30 hoa đỏ : 11 hoa xanh. Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P -> F2 ?.

Câu 2: (1 điểm) Nêu nội dung của quy luật phân li độc lập?

Câu 3: (2 điểm) So sánh giảm phân 1 với giảm phân 2?

Câu 4.(2,5 điểm)Một gen có số nuclêôtit loại G Là 510 và bằng 17% tổng số nuclêôtit.

a, Khi gen này tự nhân đôi 2 lần liên tiếp thì môi trường nội bào đó cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?

b, Nếu gen này tổng hợp phân tử ARN thông tin thì môi trường đó cung cấp bao nhiêu nuclêôtit?

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học lớp 9 – Đề 3

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào tròn chu kỳ tế bào:

A. Kỳ đầu

B. Kỳ giữa

C. Kỳ trung gian

D. Kỳ cuối

Câu 2. Ở ruồi giấm 2n=8. Số lượng NST ở kỳ sau và kỳ cuối của nguyên phân là:

A. 4 và 8

B. 16 và 8

B. 16 và 4

D. 32 và 16

Câu 3. Ở người 2n=46. Số lượng NST ở kì cuối giảm phân I và kì sau giảm phân II lần lượt là:

A. 23 và 46

B. 46 và 23

B. 92 và 46

D. 92 và 23

Câu 4. 3 tế bào sinh trứng và 4 tế bào sinh tinh của 1 loài trải qua quá trình giảm phân tạo giao tử, số giao tử tạo ra lần lượt là:

A. 3 và 4

B. 12 và 4

C. 4 và 12

D. 3 và 16

Câu 5. Một tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n=8) nguyên phân liên tiếp 3 lần. Số tế bào con tạo ra và số nhiễm sắc thể có trong tất cả các tế bào con là:

A. 8 và 32

B. 32 và 8

C. 8 và 64

D. 32 và 16

Câu 6. Một mạch của gen có trình tự như sau:

Mạch 1: – A-T-T-A-X-G-X-G-X-T-X-A

a. Trình tự Nuclêôtit trên mạch 2 của gen là:

A. -T-A-X-A-T-G-X-X-G-A-X-T-

C. -A-T-X-G-G-X-X-A-T-X-A-A-

B. -A-U-X-G-G-X-X-U-U-A-G-A-

D.-T-A-A-T-G-X-G-X-G-A-G-T-

b. Trình tự Ribônuclêôtit trên phân tử mARN do gen tổng hợp với mạch 2 là gốc:

A. -A-U-U-A-X-G-X-G-X-U-X-A-

C.-A-U-X-G-G-X-U-A-U-A-A-U-

B. -A-T-A-X-G-G-X-A-T-X-T-A-

D.-A-U-X-G-G-U-A-A-X-X-U-A-

c. Số nuclêôtit loại A và G của gen là:

A. 6 và 8

B. 6 và 6

C. 12 và 8

D. 6 và 12

d. Số nuclêôtit của gen là:

A. 12

B. 24

C. 48

B. 60

Câu 7. Một gen có tổng số nuclêôtit là 1500. Trong đó A:G= 2:3. Số Nuclêôtit loại A và G của gen là:

A. 1000 và 500

B. 600 và 900

C. 1200 và 300

D. 750 và 750

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (1.5đ). Mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN?

Câu 2 (1.5đ). Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

Câu 3(2đ). Mối quan hệ giữa gen và tính trạng thể hiện như thế nào theo sơ đồ sau:

Lớp 1

Tài liệu Giáo viên

Lớp 2

Lớp 2 – Kết nối tri thức

Lớp 2 – Chân trời sáng tạo

Lớp 2 – Cánh diều

Tài liệu Giáo viên

Lớp 3

Lớp 3 – Kết nối tri thức

Lớp 3 – Chân trời sáng tạo

Lớp 3 – Cánh diều

Tài liệu Giáo viên

Tài liệu Giáo viên

Lớp 4

Lớp 4 – Kết nối tri thức

Lớp 4 – Chân trời sáng tạo

Lớp 4 – Cánh diều

Tiếng Anh lớp 4

Tài liệu Giáo viên

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Tài liệu Giáo viên

Lớp 6

Lớp 6 – Kết nối tri thức

Lớp 6 – Chân trời sáng tạo

Lớp 6 – Cánh diều

Tiếng Anh

Tài liệu Giáo viên

Lớp 7

Lớp 7 – Kết nối tri thức

Lớp 7 – Chân trời sáng tạo

Lớp 7 – Cánh diều

Tiếng Anh

Tài liệu Giáo viên

Lớp 8

Lớp 8 – Kết nối tri thức

Lớp 8 – Chân trời sáng tạo

Lớp 8 – Cánh diều

Tiếng Anh

Tài liệu Giáo viên

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Tài liệu Giáo viên

Lớp 10

Lớp 10 – Kết nối tri thức

Lớp 10 – Chân trời sáng tạo

Lớp 10 – Cánh diều

Tiếng Anh

Tài liệu Giáo viên

Lớp 11

Lớp 11 – Kết nối tri thức

Lớp 11 – Chân trời sáng tạo

Lớp 11 – Cánh diều

Tiếng Anh

Tài liệu Giáo viên

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Tài liệu Giáo viên

Giáo viên

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Giáo án Sinh học 9 chuẩnDi truyền và Biến dịChương 1: Các thí nghiệm của MenđenChương 2: Nhiễm sắc thểChương 3: ADN và GenChương 4: Biến dịChương 5: Di truyền học ngườiChương 6: Ứng dụng di truyềnSinh vật và Môi trườngChương 1: Sinh vật và môi trườngChương 2: Hệ sinh tháiChương 3: Con người, dân số và môi trườngChương 4: Bảo vệ môi trườngGiáo án Sinh học 9 Đề kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Trang trước Trang sau

Giáo án Sinh học 9 Đề kiểm tra 1 tiết Học kì 2

I. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

– Giúp hs củng cố, bổ sung, chính xác hóa hóa kiến thức đã học.

2. Kĩ năng

– Rèn cho hs 1 số kĩ năng điều chỉnh phương pháp học tập, xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập.

3. Thái độ

– Giáo dục cho hs có ý thức tự học, tự bồi dưỡng kiến thức.

II. Chuẩn bị của Giáo viên & Học sinh

1. GV: – Đề kiểm tra – đáp án

2: HS: – Kiến thức đã học

III. Hoạt động dạy và học

1. Ổn định tổ chức lớp

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

Đề kiểm tra:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ()

I. Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất(mổi câu trả lời đúng 0,5điểm)

1. Quần thể ưu thế trong quần xã là quần thể có.

  a. số lượng nhiều

  b. vai trò quan trọng

  c. Khả năng cạnh tranh cao

  d. Sinh sản mạnh

2. Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện

  a. Số lượng cá thể nhiều

  b. Có nhiều nhóm tuổi khác nhau

  c. Có thành phần loài phong phú

  d. Có cả động vật và thực vật

3. Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống được áp dụng cho những đối tượng nào?

  a. Tất cả các loài động, thực vật và vi sinh vật

  b. Vi sinh vật và thực vật

  c. Vi sinh vật, thực vật và động vật bậc thấp

4. Thế nào là lai xa?

  a. là phép lai mà trong đó bố và mẹ thuộc hai loại khác nhau

  b. là phép lai mà trong đó bố và mẹ thuộc hai dũng hoặc hai thứ khỏc nhau.

  c. cả a và b

5. Vì sao giao phối gần có hiện tượng thoái hoá giống?

  a. vỡ giao phối gần giảm tỉ lệ cỏc cặp gen dị hợp trong kiểu gen khiến ưu thế bị suy giảm

  b. Vỡ giao phối gần làm giảm tỉ lệ cỏc cặp gen đồng hợp trong số đó có một số đồng hợp lặn được biểu hiện ra ngoài.

  c. Cả a và b

6. Trong quần xã , quần thể đặc trưng là quần thể sinh vật .

  a. Chỉ của riêng quần xã

  b. Có giới hạn sinh thái hẹp

  c. Có số lượng lớn

  d. Cả a, b, c

7. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là .

  a. Đơn giản, dễ tiến hành , ít tốn kém

  b. Chỉ quan tâm đến kiểu hình

  c. Tạo được giống mới có năng suất cao

  d. Bổ sung cho phương pháp chọn lọc cá thể.

8. Ưu điểm của chọn lọc cá thể là gì?

  a. Chọn lọc dựa trên kiểu gen nên chính xác và nhanh chống đạt kết quả.

  b. Chỉ quan tâm đến kiểu hình, không quan tâm đến kiểu gen.

  c. Cách thực hiện phức tạp, thích hợp với các thung tâm nghiên cứu.

  d. Bổ sung cho phương pháp chon lọc cá thể.

9. Các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là quần thể sinh vật?

  a. Bầy khỉ mắt đỏ sống trong rừng

  b. Đàn cá sống dưới sông

  c. Đàn chim sẻ sống trong rừng cây.

  d. Các cây thông trong rừng

10. Quần thể cân bằng không phụ thuộc vào yếu tố nào?

  a. Sức sinh sản tử vong

  b. Tính đa dạng

  c. Hiện tượng khống chế sinh học

  d. Thời gian tồn tại

II. Hãy khoan tròn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25điểm)

1. Yếu tố quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là.

  a. Dinh dưỡng .

  b. Nhiệt độ .

  c. Ánh sáng.

  d. Thổ nhưỡng

2. Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là?

  a. Do có cùng nhu cầu sống.

  b. Do chống lại điều kiện bất lợi

  c. Do đối phó với kẻ thù

  d. Do mật độ cao

3. Trường hợp nào thường tiêu diệt lẫn nhau.

  a. Kí sinh – vật chủ

  b. Vật ăn thịt – con mồi

  c. Giành đẳng cấp

  d. Xâm chiếm lãnh thổ

4. Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?

  a. Mật độ

  b. tỉ lệ đực cái

  c. Sức sinh sản

  d. Độ đa dạng

5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

  a. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung:

  b. Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời

  c. Kiểu gen đặc trưng ổn định

  d. Có khả năng sinh sản

6. Trong tự nhiên, khi quần thể chỉ còn một số cỏ thể sống sót thì khả năng nào sẽ xảy ra nhiều nhất?

  a. Sinh sản với tốc độ nhanh.

  b. Diệt vong.

  c. Phân tán

  d. Hồi phục

7. Sự biến động của quần xã là do.

  a. Môi trường biến đổi

  b. Sự phát triển của quần xã

  c. Tác động của con người

  d. Đặc tính của quần xã

8. Các quần thể ưu thế của quần xã thực vật cạn là.

  a. Thực vật thân gỗ có hoa.

  b. Thực vật thân bò có hoa

  c. Thực vật hạt trần

  d. Rêu

B. TRẮC NGHIỆM ĐIỀN KHUYẾT (3điểm)

Hoàn thành sơ đồ lưới thức ăn sau (Mỗi từ hoặc cụm từ điền đúng 0,5điểm)

Đáp án

A/ Trắc nghiệm khách quan

I. Mỗi câu trả lời đúng (0,5điểm)

II. Mỗi câu trả lời đúng (0,25điểm)

B/ Trắc nghiệm điền khuyết (mổi câu trả lời đúng 0,5diểm)

4. Củng cố & Luyện tập

– Thu bài và nhận xét thái độ làm bài của hs.

5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà

– Chuẩn bị tiết sau thực hành.

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, KHÓA HỌC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và khóa học dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official